Bộ lưu điện 10kVA điện áp đầu vào 1 pha 220V, điện áp đầu ra
1 pha 220V. Công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến (Online Double conversion) hệ số
công suất cao 0.99 thiết bị công nghệ hiện đại, tiên tiến.
Bộ lưu điện UPS 10kVA delta Thổ Nhỹ Kỳ.
-
Cung cấp sóng sin chuẩn, độ méo hài dưới
3%
-
Thiết bị tang khả năng chống sét, chống
cháy nổ, sự cố điện bất ngờ.
-
Công nghệ tiên tiến nâng cao hệ số công
suất
-
Chế độ tự điều khiển thông minh giúp điều
chỉnh tốc độ quạt phù hợp với nhiệt độ.
-
Tự động sạc ắc quy khi UPS tắt
-
Cổng giao tiếp RS232(SNMP Optional)
-
Lên lịch tắt và khởi động lại UPS bằng
phần mềm quản lý UPS
Xem thêm Bộ lưu điện 2kVA giá hấp dẫn
Dòng UPS công nghệ cao được ứng dụng cho bệnh viện
ngân hang, nhà máy sản xuất xí nghiệp, góp phẩn nâng cao tuổi thọ máy móc thiết
bị, hạn chế hư hỏng, tiết giảm tối đa cho phí đầu tư cho doanh nghiệp…
Với nhiều năm kinh nghiệm trong việc cung cấp các giải
pháp dự phòng hiệu quả về nguồn điện cùng với đội ngũ nhân viên kĩ thuật đầy
kinh nghiệm chúng tôi chắc chắn sẽ mang đến cho khách hàng những sản phẩm dịch
vụ chất lượng cao nhất, với lợi thế là đại diện phân phối chính hang độc quyền
chúng tôi chắc chắn rằng khách hang sẽ được sử dụng sản phẩm chính hang, chất
lượng cao với giá rẻ nhất.

THÔNG SỐ KỸ
THUẬT UPS10kVA Online 1 phase:
MODEL
|
CL10000
|
||
Công
suất
|
10kVA
|
||
ĐẦU
VÀO
|
|||
Điện áp vào
|
220VAC
|
||
Tần số đầu vào
|
50Hz/60Hz (tùy chọn)
|
||
Dải điện áp vào
|
110 ~ 295 ± 5VAC (50% tải);
140 ~ 295 ± 5VAC (100% tải) |
||
Dải tần số đầu vào
|
45-55Hz ±0.5% 50Hz; 55-65Hz ± 0.5% 60Hz
|
||
Số pha
|
1 pha + N + PE
|
||
Hệ số công suất
|
0.99
|
||
Dòng đầu vào (đầy
tải)
|
40.4A
|
||
THD
|
<5%
|
||
Dải điện áp Bypass
|
186VAC-252VAC
|
||
ĐẦU
RA
|
|||
Mức điện áp
|
208/220/230/240VACcó thể cài đặt trên LCD
|
||
Hệ số công suất
|
0.8
|
||
Sai lệch điện áp
|
±1%
|
||
Thành phần điện áp
DC
|
≤200mv
|
||
Hệ số đỉnh đầu ra
|
3:01
|
||
MỨC
TẦN SỐ
|
|||
Chế độ điện lưới
|
Cùng tần số nguồn đầu vào
|
||
Chế độ acquy
|
50/60±0.2Hz
|
||
Tốc độ khóa pha
|
≤1Hz/s
|
||
Biến dạng sóng
|
100% tải tuyến tính <3%; 100% tải phi tuyến <5%
|
||
THỜI
GIAN CHUYỂN MẠCH
|
|||
Từ chế độ điện lưới
chuyển sang chế độ acquy
|
0 ms
|
||
Từ chế độ acquy
chuyển sang chế độ điện lưới
|
0 ms
|
||
Từ chế độ điện lưới
chuyển sang chế độ Bypass
|
<0ms
|
||
Từ chế độ Bypass chuyển
sang chế độ điện lưới
|
<0ms
|
||
Từ chế độ điện lưới
chuyển sang chế độ ECO
|
<10ms
|
||
Hiệu suất hệ thống
|
Đầy tải
|
>92%
|
|
Chế độ ECO
|
>94%
|
||
Khả năng chịu quá
tải Inverter
|
105% -150% 30s chuyển sang chế độ Bypass và cảnh báo;
|
||
> 150% 300ms chuyển sang chế độ Bypass và cảnh báo;
|
|||
ACQUY
|
|||
Loại Acquy
|
Axit chì khô kín không cần bảo dưỡng
|
||
Điện áp DC
|
168V DC
|
||
Acquy trong
|
9AH/12V
|
||
Số lượng acquy
|
14
|
||
Bộ
sạc
|
|||
Điện áp ra
|
193.7+0.9V
|
||
PHƯƠNG PHÁP SẠC
|
3 mức sạc
|
||
Dải điện áp đầu vào
|
150 VAC-300VAC
|
||
Dòng sạc
|
Tiêu chuẩn:1 A; Thời gian lưu dài: 8
|
||
Bảo vệ
|
Bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ kiểm tra quạt
|
||
Bảo vệ đấu sai L-N, bảo vệ quá tải đầu ra
|
|||
Tắt tiếng, khởi động nguội, tự khởi động AC
|
|||






0 comments:
Post a Comment